Công ty Tư vấn Giáo dục & Đào tạo Toàn cầu GET chúc mừng các bạn đã đạt học bổng chương trình Giao lưu Văn hóa Mỹ niên học 2011 – 2012, trong 2 kỳ thi được tổ chức vào tháng 5 và tháng 8 vừa qua. Với số điểm từ 48/67 trở lên, các bạn đã chính thức đạt đủ điều kiện để tham gia chương trình. Tiêu chuẩn các suất học bổng Giao lưu Văn hóa cho niên học 2011 – 2012 chỉ là 45 suất. Chính vì thế, hãy nhanh chân đăng ký để được tư vấn và hoàn thiện hồ sơ.
Khi đăng kí, bạn cần mang theo: - Giấy khai sinh (photo không cần công chứng) - Hộ chiếu (nếu có) (photo không cần công chứng) Và chuẩn bị các khoản chi phí cần thiết để trang trải cho cả năm học, như sau: NHỮNG CHI PHÍ CẦN CHUẨN BỊ CHO CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU VĂN HÓA MỸ
1.
Phí chi tiêu cá nhân
Khoảng 300 USD/tháng
2.
Phí chọn vùng (không bắt buộc)
300 USD
3.
Phí chọn bang (không bắt buộc)
700 USD
4.
Phí khám sức khoẻ
Tuỳ theo nơi khám
5.
Vé máy bay 02 chiều
Khoảng 1.800 USD
6.
Phí phỏng vấn visa Mỹ (theo quy định của ĐSQ Mỹ)
140 USD
7.
Phí An ninh nội địa-SEVIS
180 USD
(Theo quy định của Bộ an ninh nội địa Mỹ)
8.
Phí hành chính
300USD
9.
Phí chương trình
8.900 USD
(Bao gồm bảo hiểm y tế, phí sắp xếp nơi lưu trú và trường học, phí quản lý và hỗ trợ học sinh trong suốt thời gian tham gia chương trình)
Một tin vui nữa cho những bạn có nguyện vọng tham gia chương trình Giao lưu Văn hóa Mỹ nhưng chưa đạt điểm 48/67: các bạn sẽ có thêm cơ hội tham dự các kì thi tiếp theo được tổ chức hàng tháng từ tháng 9 đến tháng 12 năm 2010 tại Language Link Việt Nam.
Để biết thêm thông tin và nhận được những tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ: Công ty Tư vấn Giáo dục & Đào tạo Toàn cầu GET 24 Đại Cồ Việt, Hà Nội Tel: (04) 3 974 3354 / (04) 3 974 3353 Gặp Ms. Hà MyI. Danh sách thi tháng 8/2010
STT
Ngày thi
Họ và tên
Điểm
Ngày sinh
1
Thứ 2 - 16/8 -Chiều
Nguyễn Vân Hà
44
11/09/1995
2
Hoàng Hà Phương
55
23/03/1994
3
Nguyễn Quang Hưng
34
05/11/1994
4
Lương Thùy Trang
53
23/05/1996
5
Nguyễn Song Thanh
55
13/11/1993
6
Nguyên Thu Trà
57
20/8/1994
7
Nguyễn Hà Phương
52
13/07/1994
8
Nguyễn Tuyết Nhung
53
11/05/1994
9
Nguyễn Phương Thảo
43
18/06/
10
Trần Quang Minh
57
15/12/1995
11
Nguyễn Ngọc Hằng My
51
14/11/1995
12
Thứ 2 - 16/8 - Sáng
Nguyễn Hải Sơn
38
11/02/1995
13
Nguyễn Tuấn Đạt
36
30/11/1995
14
Thái Phương Thảo
54
25/9/1994
15
Lê Thủy Tiên
41
20/7/1994
16
Đặng Linh Chi
51
11/07/1994
17
Vũ Tô hà Phương
51
11/01/1994
18
Nguyễn Thùy Linh
49
08/07/1995
19
Hà Quốc Minh
57
12/12/1995
20
Lê Tùng
59
02/05/1994
21
Phạm Trần Kiên
41
18/6/1994
22
Nguyễn Hồng Nam
42
19/5/1994
23
Hoàng Hải Hà Trường
59
23/2/1994
24
Hoàng Phương Thảo
40
24/12/1994
25
Nguyễn Tuấn Anh
58
30/12/1995
26
Nguyễn Phương Liên
41
30/8/1994
27
Nguyễn Hằng Anh
48
19/10/1995
28
Nguyễn Thủy Tiên
33
27/8/1994
29
Thứ 3 - 17/8 - Chiều
Lê Thanh Thanh
55
10/02/1994
30
Bùi Bích Phương
38
05/10/1994
31
Tạ Thị Lan Anh
30
20/07/1990
32
Nguyễn Thị Hồng Minh
45
25/12/1994
33
Nguyễn Thị Thu Hà
46
12/04/1994
34
Nguyễn Thị Hải Hà
49
09/02/1994
35
Trần Diệu Khanh
53
24/12/1994
36
Vũ Thái Hoàng Giang
59
09/10/1995
37
Thứ 3 - 17/8 - Sáng
Nguyễn Minh Đức
37
22/2/1994
38
Trần Hồng Nhung
55
28/02/1994
39
Triệu Hồng Ngọc
56
20/09/1994
40
Lê Văn Trung
42
08/11/1994
41
Vũ Tuấn Việt
57
05/10/1994
42
Lê Ngọc Minh
38
18/08/1995
43
Tô Thùy Trang
47
06/12/1994
44
Nguyễn Việt Hà
49
11/10/1994
45
Hoàng Phương Trang
36
08/09/1994
46
Trịnh Ngọc Hoài Anh
39
11/04/1994
47
Nguyễn Quang Đức Quý
45
21/04/1993
48
Thứ 4 - 18/8 - Sáng
Nguyễn Hoàng Ngân
57
20/02/1995
49
Hoàng Thanh Trà
54
09/12/1995
50
Phạm Hương Anh
44
20/12/1994
51
Trần Thị Như Ngọc
49
22/10/1995
52
Hà Ngọc Ánh
58
08/04/1994
53
Hoàng Diệu Lê
46
17/09/1995
54
Nguyễn Tiến Đức
65
14/4/1994
55
Tống Mỹ Linh
52
18/01/1995
56
Mai Hoàng Minh
48
27/12/1995
57
Trần Quỳnh Phương
50
31/12/1993
58
Nguyễn Quỳnh Trang
55
31/10/1995
59
Thứ 4 - 18/08 - Chiều
Võ Thị Thu Trang
44
04/11/1994
60
Phan Thị Hà Trang
44
27/07/1995
61
Nguyễn Trà My
50
21/10/1993
62
Nguyễn Tú Minh
46
11/02/1996
63
Nguyễn Thùy Dương
52
17/5/1994
64
Phạm Quỳnh Trang
51
31/7/1996
65
Tạ Hương Thảo
64
24/01/1995
66
Lê Hoàng Anh
52
22/09/1994
67
Lê Nam Khánh
59
13/10/1994
68
Vương Khánh Linh
54
01/12/1994
69
Trần Phương Linh
57
05/01/1994
70
Phạm Hồng Nhung
38
26/02/1994
71
Trần Lê Mai Hoàn
39
10/09/1994
72
Lê Minh
52
29/09/1994
73
Thứ 5 - 19/08 - Sáng
Nguyễn Phương Anh
64
24/10/1994
74
Phan Thủy Tiên
54
27/05/1994
75
Nguyễn Lê Thanh Thanh
54
26/02/1994
76
Hoàng Đạo Phương Thảo
56
25/08/1995
77
Hà Mạnh Hải
63
24/03/1995
78
Bùi Thủy Nguyên
61
14/08/1995
79
Nguyễn Phương Mai
40
28/04/1995
80
Đoàn Việt Hùng
37
16/10/1994
81
Đặng Bình Nguyên
38
30/05/1995
82
Phạm Ngọc Chi
37
10/12/1994
83
Đỗ Hoàng Phương
54
01/05/1994
84
Phạm Ngọc Anh
51
18/08/1994
85
Thứ 5 - 19/08 - Chiều
Đỗ Tuấn Tú
48
10/12/1994
86
Nguyễn Phương Oanh
34
18/12/1994
87
Chu Thùy Dương
48
26/12/1995
88
Nguyễn Tiến Phong
42
05/09/1996
89
Nguyễn Phú Sỹ
57
24/09/1994
90
Lâm Thị Minh Trang
59
02/02/1995
91
Lê Thúy Nhung
29
04/08/1996
92
Nguyễn Trọng Đức
52
15/05/1997
93
Ngô Hương Trà
60
09/09/1995
94
Đoàn Đức Minh
61
04/02/1994
95
Vũ Quỳnh Hoa
56
22/4/1994
96
Nguyễn Đình NGọc Mai
35
14/10/1994
97
Đỗ Ngọc Thu
38
98
Hoàng Trang Linh
33
09/07/1994
99
Thứ 6 - 20/8 - Sáng
Tô Thu Trang
51
30/03/1994
100
Lê Hòa Diệu Anh
53
20/02/1995
101
Bùi Hà Duyên
50
20/04/1994
102
Hoàng thu Phương
50
19/04/1994
103
Hoàng Tường Vi
48
06/02/1994
104
Nguyễn Thị Minh Anh
33
10/08/1995
105
Phùng Chi mai
54
16/11/1994
106
Phạm Tuấn Phong
38
09/08/1994
107
Quách Công Dung
50
05/05/1994
108
Cao Ngọc Linh
59
27/11/1995
109
Lã Vũ Bảo Duy
42
11/02/1995
110
Đặng Hoàng Trang
48
07/02/1995
111
Đường Cẩm Tú
58
12/06/1994
112
Nguyễn Minh Nguyệt
53
18/11/1994
113
Nguyễn Việt Thắng
39
17/7/1994
114
Phạm Phương Thảo
44
25/08/1994
115
Trần Mai Linh
46
12/08/1995
116
Đàm Yến Chi
42
01/04/1994
117
Nguyễn Thanh Trang
57
17/10/1994
118
Lê Linh
52
25/01/1995
119
Đào Ngọc Quang
43
06/05/1994
120
Nguyễn Tùng Anh
50
26/10/1994
121
Phạm Minh Thư
45
21/09/1996
122
Nguyễn Thảo My
37
21/12/1996
123
Nguyễn Vũ Hải
58
26/07/1995
124
Phạm Quỳnh Anh
55
29/06/1994
125
Lê Hoàng Minh
56
21/05/1995
126
Nguyễn Duy Trung Hiếu
43
03/08/1994
II. Danh sách thi tháng 5/2010
Stt
Họ và tên
Điểm
Ngày sinh
1
Nguyễn Quốc Thái
64
17/8/1994
2
Hoàng Minh Trí
58
20/4/1994
3
Trịnh Phú Minh
57
4/3/1994
4
Nguyễn Thùy Dương
57
4/6/1994
5
Chu Đức Giang
55
3/3/1994
6
Nguyễn Hồng Ngọc
54
21/2/1994
7
Nguyễn Hương Bảo Ngân
54
29/11/1994
8
Nguyễn Anh Tú
53
16/4/1994
9
Lã Minh Thư
53
11/12/1994
10
Phạm Huy Hoàng
52
2/12/1995
11
Nguyễn Thị Thu Thảo
51
13/9/1994
12
Nguyễn Vân Hương
50
11/11/1994
13
Nguyễn Công Việt
49
24/7/1994
14
Phan Vũ Hoàng
48
13/7/1994
15
Lâm Việt Hoàng
48
10/11/1994
16
Đỗ An Khánh
47
17
Đỗ Lan Hương
46
9/9/1994
18
Vũ Tuấn Linh
45
11/11/1994
19
Nguyễn Thu Hằng
45
1/4/1994
20
Trần Lan Hương
42
26/1/1995
21
Phạm Thiên Hương
38
13/11/1996
22
Nguyễn Thảo Trang
58
08/01/1993 (quá tuổi)
23
Phạm Lâm Hạnh Trang
56
04/03/1993 (quá tuổi)
DANH SÁCH THI SLEP TẠI HỒ CHÍ MINH NGÀY 22/08
Stt
Ngày Thi
Họ tên
Điểm
Ngày sinh
1
CN
22/08/2010
Huỳnh Kim Huê
46
17/10/1993
2
Nguyễn Minh Diễm
51
25/12/1993
3
Lê Thanh Thủy Trúc
55
10//05/1994
4
Nguyễn Khánh Dũng
50
30/03/1994
5
Bùi Huy Khánh Hạ
56
22/04/1994
6
Đăng Đình Thông
50
26/09/1996
7
Trần Hữu Phát
55
27/07/1995
8
Phạm Thị Kim Ngân
54
2/8/1994
Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: