|
|
|
Những học sinh có số điểm SLEP từ 48/ 67 điểm trở lên đủ điều kiện dự thi tiếp vòng 2. (tiêu chí này chỉ áp dụng cho các học sinh sinh năm 1994 và 1995).
Vòng 2 (phỏng vấn) sẽ được thông báo cho các học sinh vào tháng 8/2010, học sinh sẽ được xem xét điều kiện tham gia chương trình sau khi kết thúc 2 vòng thi.
| Tên học sinh |
Ngày sinh |
Điểm |
Trường |
| Nguyễn Quốc Thái |
17/8/1994 |
64 |
Ams |
| Hoàng Minh Trí |
20/4/1994 |
58 |
|
| Trịnh Phú Minh |
4/3/1994 |
57 |
|
| Nguyễn Thùy Dương |
4/6/1994 |
57 |
Ams |
| Chu Đức Giang |
3/3/1994 |
55 |
|
| Nguyễn Hồng Ngọc |
21/2/1994 |
54 |
|
| Nguyễn Hương Bảo Ngân |
29/11/1994 |
54 |
Lê Quí Đôn |
| Nguyễn Anh Tú |
16/4/1994 |
53 |
|
| Lã Minh Thư |
11/12/1994 |
53 |
|
| Phạm Huy Hoàng |
2/12/1995 |
52 |
Đống Đa |
| Nguyễn Thị Thu Thảo |
13/9/1994 |
51 |
Chu Văn An |
| Nguyễn Vân Hương |
11/11/1994 |
50 |
Yên Hòa |
| Nguyễn Công Việt |
24/7/1994 |
49 |
Nguyễn Huệ |
| Phan Vũ Hoàng |
13/7/1994 |
48 |
Lê Quí Đôn |
| Lâm Việt Hoàng |
10/11/1994 |
48 |
Thăng Long |
| Đỗ An Khánh |
|
47 |
Thăng Long |
| Đỗ Lan Hương |
9/9/1994 |
46 |
|
| Vũ Tuấn Linh |
11/11/1994 |
45 |
|
| Nguyễn Thu Hằng |
1/4/1994 |
45 |
Ams |
| Trần Lan Hương |
26/1/1995 |
42 |
Hồng Bàng, Hải Phòng |
| Phạm Thiên Hương |
13/11/1996 |
38 |
Hoàn Kiếm |
| Nguyễn Thảo Trang |
08/01/1993 (quá tuổi) |
58 |
|
| Phạm Lâm Hạnh Trang |
04/03/1993 (quá tuổi) |
56 |
|
|